Tìm hiểu meron wala là gì? Các thuật ngữ trong bóng chày

Thảo luận trong 'KHU VỰC KHÁC . . .' bắt đầu bởi tranjessica, 14/1/22 lúc 15:30.

  1. tranjessica

    tranjessica New Member

    meron wala là gì? Các thuật ngữ trong đá gà có ý nghĩa như thế nào? Là những câu hỏi mà người mới biết đến đá gà cần phải nắm rõ để có thể chơi đá gà được tốt hơn và dễ dàng hiểu được các anh em nói gì.

    Meron là gì?

    Meron là từ dùng để chỉ đặt kèo cho gà của đội chủ nhà, gà tại trường gà, sới gà. Từ Meron này thường được thấy ở các nhà cái trực tuyến tại Campuchia, Philippin, Thái Lan.

    Người chơi đánh giá cao chiến kê của đội chủ nhà thì đặt cược vào Meron, thường sẽ có màu đặc trưng là màu đỏ.

    Wala là gì?

    Wala là tên gọi của chiến kê đội khách, trong đá gà nếu anh em chọn đặt cược cho chiến kê đội khách thì cược vào phần Wala, có màu đặc trưng là màu xanh.

    Khi đặt cược chúng ta cũng cần tìm hiểu thêm về tỉ lệ ăn tiền khi thắng cược là bao nhiêu và từ đó tính được số tiền thắng cược mình nhận được.

    BDD là gì?

    Ngoài 2 lựa chọn trên, khi cá cược đá gà người chơi còn có thể đặt cược hoà, khi đánh giá cả 2 chú chiến kê sẽ ngang tài ngang sức với nhau, không phân biệt được thắng thua.

    Đặt cược BDD là lựa chọn hòa trong cá cược đá gà.

    Các thuật ngữ bóng chày

    a.Các vị trí thi đấu trong môn bóng chày

    1. Pitcher: Người ném bóng về phía Catcher

    2. Catcher: Người bắt bóng do Pitcher ném tới(Pitcher và Catcher cùng một đội đang chơi phòng ngự)

    3. First Baseman: Cầu thủ canh gôn số 1, có nhiệm cụ chụp lại tất cả những đường bóng ném tới từ đồng đội tại vị trí infielder.

    4. Second Baseman: Cầu thủ bảo vệ gôn số 2 và bắt những trái bóng từ Outfielder

    5. Third Baseman: Cầu thủ canh Gôn số 3 có nhiệm vụ quan trọng nhất là chụp bóng khi Batter đối thủ đánh bóng trước khi bóng chạm đất.

    6. ShortStop: Cầu thủ trung tâm, chuyên chơi phòng thủ

    7. Left Fielder: Cũng là cầu thủ phòng ngự, có vị trí ngoài sân ở bên trái

    8. Center Fielder: Cầu thủ phòng ngự vị trí giữa sân, có nhiệm vụ chụp bóng khi Batter đánh và quyết định ai là người chụp bóng khi bóng bay giữa các Outfielder

    9. Righ Fielder: Chơi phòng ngự ở ngoài sân bên tay phải
    Đó là 9 vị trí trong thi đấu bóng chày”đúng theo luật chơi bóng chày”, vai trò của mỗi vị trí như thế nào chúng ta sẽ cùng tìm hiểu ở phần tiếp theo của bài viết.

    [​IMG]

    b. Các thuật ngữ trong thi đấu bóng chày

    • Strike & Strike out: Khi người đánh bóng Batter vung gậy đánh mà không trúng bóng hoặc đánh trúng bóng mà bóng lại bay ra ngoài vùng danh giới thi đấu thì được tính là 1 strike, nếu như có 3 strike liên tiếp thì sẽ tính là một strike out.

    • Fly out: Trong trường hợp Batter bên tấn công đánh chính xác vào quả bóng nhưng bóng lại bị đội bạn(bên phòng ngự) bắt được khi bóng chưa kịp chạm đất thì được gọi là Fly out, khi xảy ra trường hợp này thì người đánh bóng sẽ bị loại.

    • Ground out: khi Batter đánh trúng bóng và bóng rơi xuống đất mà để đội phòng ngự bắt được bóng và ném bóng về phía gôn trước khi Batter(Runner) chạy về tới gôn thì đó được gọi là Ground out và lúc này người đánh bóng tức Batter sẽ bị loại.

    • Tag out: Khi đã đánh trúng bóng và chạy đến căn cứ mà bị đối phương người đang giữ bóng chạm vào người thì đó gọi là Tag out, khi Tag out sảy đến thì người đánh bóng tức Batter sẽ bị loại.

    • Double play: Trong trường hợp cả hai người cùng bị loại khi đó được gọi là Double Play.

    • Triple play: Khi có 3 người bị loại thì được gọi là Triple Play

    • Foul: Khi Batter đập bóng ra bên ngoài của đường biên(vạch biên ở hai bên sân) được gọi là Foul.

    • Ball: Pitcher(người ném bóng) ném bóng ra khỏi vùng của strike và Batter không đánh bóng, theo luật bóng chày thì cứ 4 lần Ball được tính là một lần Walk.
    Có thể bạn quan tâm: Ngắm nhìn gái xinh mặc áo trễ vai khoe cơ thể nóng bỏng

    • Walk: Người ném bóng(Batter) được đi bộ lên chiếm gôn 1 sau 4 lần pitcher ném bóng lỗi hoặc bị ném bóng trúng vào người.

    • Dead ball: Nếu như người ném bóng ném chúng Batter, thì Batter sẽ được Walk và khi đó được gọi là Dead Ball.

    • Bunt: Trong trường hợp bóng nảy, khi người đánh giơ ngang chày ra trước vị trí bắt bóng của người bắt để đón bóng.

    • Squeeze: Khi bunt có runner ở base 3

    • Safe: Là thuật ngữ trong bóng chày dùng để chỉ bên tấn công đã có được gôn một cách an toàn.

    • Out: Trong trường hợp Batter của đội tấn công bị loại hay khi người đánh bóng nhầm thứ tự đập bóng, hoặc đánh được về home run nhưng lại quên không dẫm được lên gôn thì đều được gọi là Out.

    • Home run: khi Batter đánh bóng ra ngoài sân, trong vùng giữa hai vạch foul chạy 1 vòng quanh 3 gôn và khi về đến gôn được tính là 1 home.

    • Stealth: Đây là từ dùng để chỉ hành động cướp gôn, khi bên tấn công đứng ở các gôn mà họ đã chiếm được bắt đầu chạy khi pitcher vừa ném bóng để tranh thủ cơ hội chiếm gôn tiếp theo.

    • No hit và no run: Trường hợp này xảy ra khi người ném bóng không mắc bất kỳ một lỗi nào từ lúc bắt đầu cho tới khi kết thúc trận đấu.

    • Perfect game: Là cụm từ dùng để chỉ một trận đấu hoàn hảo với một đội nào đó khi mà đối thủ không có dù chỉ một lần chiếm được gôn sau 9 hiệp đấu.

    • Called game: Dùng để ám chỉ tình trạng một đội thua trước khi kết thúc 9 hiệp đấu theo quy định, thường là do sự khác biệt về điểm số quá lớn.
    Đó là những thuật ngữ bóng chày chính thường được sử dụng và tại Việt Nam khi thi đấu cũng đều sử dụng các thuật ngữ này chứ không hề Việt hóa chúng.

    Khái niệm btts là gì?

    BTTS là từ viết tắt hoặc từ viết tắt được định nghĩa bằng ngôn ngữ đơn giản. Trang này minh họa cách BTTS được sử dụng trong các diễn đàn nhắn tin và trò chuyện, ngoài phần mềm mạng xã hội như VK, Instagram, WhatsApp và Snapchat. Từ bảng ở trên, bạn có thể xem tất cả ý nghĩa của BTTS: một số là các thuật ngữ giáo dục, các thuật ngữ khác là y tế, và thậm chí cả các điều khoản máy tính. Nếu bạn biết một định nghĩa khác của BTTS, vui lòng liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi sẽ bao gồm nó trong bản Cập Nhật tiếp theo của cơ sở dữ liệu của chúng tôi. Xin được thông báo rằng một số từ viết tắt của chúng tôi và định nghĩa của họ được tạo ra bởi khách truy cập của chúng tôi. Vì vậy, đề nghị của bạn từ viết tắt mới là rất hoan nghênh! Như một sự trở lại, chúng tôi đã dịch các từ viết tắt của BTTS cho Tây Ban Nha, Pháp, Trung Quốc, Bồ Đào Nha, Nga, vv Bạn có thể cuộn xuống và nhấp vào menu ngôn ngữ để tìm ý nghĩa của BTTS trong các ngôn ngữ khác của 42.

    Nguồn: https://nhacaicacuocbongda1.blogspot.com/2022/01/tim-hieu-meron-wala-la-gi-cac-thuat-ngu.html
     
    Chỉnh sửa cuối: 14/1/22 lúc 15:35

Chia sẻ trang này

.